Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hoạt, quạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hoạt, quạt:

活 hoạt, quạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoạt,quạt

hoạt, quạt [hoạt, quạt]

U+6D3B, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo2, guo1;
Việt bính: wut6
1. [苟活] cẩu hoạt 2. [活動] hoạt động 3. [生活] sinh hoạt, sanh hoạt;

hoạt, quạt

Nghĩa Trung Việt của từ 活

(Tính) Còn sống, có sống.
◎Như: hoạt ngư
cá còn sống.
◇Hồng Lâu Mộng : Thử thì Bảo Ngọc chánh tọa trước nạp muộn, tưởng Tập Nhân chi mẫu bất tri thị tử thị hoạt , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Lúc đó Bảo Ngọc đang ngồi buồn rầu, nghĩ đến mẹ Tập Nhân không biết còn sống hay đã chết.

(Tính)
Linh động, sống động.
◎Như: linh hoạt sống động, hoạt bát nhanh nhẹn, hoạt chi khoản tiền tùy thời chi dùng, linh động, không nhất định.
◇Đỗ Mục : Vũ dư san thái hoạt (Trì Châu ) Mưa qua dáng núi sống động.

(Động)
Sống.
◇Thi Kinh : Bá quyết bách cốc, Thật hàm tư hoạt , (Chu tụng , Tái sam ) Gieo trăm thứ thóc, (Chúng) hấp thụ hơi khí mà sống.

(Động)
Cứu sống.
◇Trang Tử : Quân khởi hữu đẩu thăng chi thủy, nhi hoạt ngã tai? , (Ngoại vật ) Ông há có thưng đẩu nước để cứu sống tôi chăng?

(Danh)
Sinh kế.
◇Đỗ Phủ : Bổn mại văn vi hoạt (Văn hộc tư lục quan vị quy ) Vốn (lấy việc) bán văn làm sinh kế.

(Danh)
Công việc, công tác.
◎Như: tố hoạt làm công việc.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngã môn viên lí hựu không, dạ trường liễu, ngã mỗi dạ tác hoạt, việt đa nhất cá nhân, khởi bất việt hảo? , , , , (Đệ tứ thập bát hồi) Trong vườn ở bên chúng con vắng vẻ, đêm lại dài, đêm nào con cũng làm việc, nếu thêm được một người, há chẳng tốt hơn sao?

(Phó)
Rất, lắm.
◎Như: hoạt tượng rất giống.

(Phó)
Một cách linh động.
◎Như: vận dụng đắc ngận hoạt vận dụng rất linh hoạt.Một âm là quạt. (Trạng thanh) Quạt quạt tiếng nước chảy.

hoạt, như "hoạt bát, hoạt động" (vhn)
oặt, như "bẻ oặt" (btcn)
oạc, như "kêu oàng oạc" (btcn)

Nghĩa của 活 trong tiếng Trung hiện đại:

[huó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HOẠT
1. sống; sinh sống; sinh hoạt。生存;有生命(跟"死"相对)。
活人
người sống
活到老,学到老。
sống đến già, học đến già.
鱼在水里才能活。
cá ở dưới nước mới sống được.
2. sống (trong trạng thái sống)。在活的状态下。
活捉
bắt sống
3. cứu sống; làm sống。维持生命;救活。
活人一命。
cứu sống một mạng người.
养家活口。
nuôi sống gia đình.
4. linh hoạt; linh động。活动;灵活。
活水
nước sống
活结
nút dải rút (nút buộc có thể tháo và cởi ra dễ dàng)
活页
giấy rời
活塞
pít-tông
5. sống động; sôi động; sinh động; không cứng nhắc。生动活泼;不死板。
活气
không khí sôi động; không khí sống động
活跃
sinh động; sôi nổi
这一段描写得很活。
đoạn này tả rất sinh động.
6. thật sự; thật; thực; quả thật; thật là。真正;简直。
活现
hiện ra như thật
这孩子说话活像个大人。
đứa bé này nói chuyện giống người lớn quá.
7. công việc; việc。(活儿)工作(一般指体力劳动的,属于工农业生产或修理服务性质的)。
细活
việc tỉ mỉ
重活
việc nặng
庄稼活
việc đồng áng; việc mùa màng
干活儿。
làm việc
8. sản phẩm; thành phẩm; đồ; hàng。(活儿)产品;制成品。
出活儿。
sản phẩm
箱子上配着铜活。
trong hòm này đựng đồ đồng.
这一批活儿做得很好。
mẻ thành phẩm này rất tốt.
Từ ghép:
活版 ; 活宝 ; 活报剧 ; 活蹦乱跳 ; 活便 ; 活茬 ; 活地图 ; 活地狱 ; 活动 ; 活动家 ; 活泛 ; 活佛 ; 活该 ; 活化 ; 活化石 ; 活话 ; 活活 ; 活火 ; 活火山 ; 活计 ; 活检 ; 活见鬼 ; 活校 ; 活结 ; 活局子 ; 活口 ; 活扣 ; 活劳动 ; 活力 ; 活灵活现 ; 活路 ; 活络 ; 活埋 ; 活卖 ; 活门 ; 活命 ; 活泼 ; 活菩萨 ; 活期 ; 活气 ; 活契 ; 活钱儿 ; 活塞 ; 活生生 ; 活食 ; 活受罪 ; 活水 ; 活体 ; 活脱儿 ; 活现 ;
活像 ; 活性炭 ; 活血 ; 活阎王 ; 活页 ; 活跃 ; 活质 ; 活捉 ; 活字 ; 活字版 ; 活字典 ; 活字印刷 ; 活罪

Chữ gần giống với 活:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 活

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 活 Tự hình chữ 活 Tự hình chữ 活 Tự hình chữ 活

Nghĩa chữ nôm của chữ: quạt

quạt𢅅:cái quạt
quạt:cái quạt
quạt:cái quạt
quạt:cái quạt
quạt:cái quạt
quạt: 
quạt𦑗:cái quạt
quạt𬚇:cái quạt
quạt𱻥:cái quạt
hoạt, quạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoạt, quạt Tìm thêm nội dung cho: hoạt, quạt